Xây dựng quy trình phân lập, nhân giống và nuôi trồng thương phẩm nấm linh chi đỏ (Ganoderma lucidum) quy mô phòng thí nghiệm tại Trường Đại học Phan Thiết

Nội dung chính của bài viết

Lê Việt Kỳ1,*, , Nguyễn Văn Nhơn1, Nguyễn Bá Tòng1, Tống Minh Phi1
1 Khoa Khoa học Sức Khoẻ, Trường Đại học Phan Thiết, Việt Nam

Tóm tắt

Nghiên cứu thực hiện nhằm xây dựng quy trình nhân giống và nuôi trồng nấm linh chi đỏ (Ganoderma lucidum) tại Trường Đại học Phan Thiết. Kết quả cho thấy mô phân lập từ mũ nấm cho tốc độ sinh trưởng hệ sợi vượt trội so với cuống nấm, đạt đường kính khuẩn lạc 79,1 ± 3,5 mm sau 10 ngày (p < 0,05). Trong các môi trường hạt, công thức CT2 (89% lúa, 5% cám gạo, 5% cám bắp, 1% CaCO3) giúp hệ sợi phát triển tốt nhất. Khi nuôi trồng trên túi phôi mùn cưa, thời gian lan tơ trung bình là 26 ngày, tỷ lệ hình thành quả thể đạt 93%. Thu hoạch lần đầu ghi nhận sau 84 ngày với tổng hiệu suất sinh học đạt 16,13%. Kết quả này khẳng định tính khả thi của quy trình phân lập với vị trí phân lập là mũ nấm, công thức nhân giống CT2, tạo tiền đề quan trọng cho việc sản xuất nấm linh chi đỏ quy mô thương phẩm tại địa phương.

Lượt tải xuống

Chưa có dữ liệu tải xuống.

Chi tiết bài viết

Cách trích dẫn
Lê, V. K., Nguyễn, V. N., Nguyễn, B. T., & Tống, M. P. (2026). Xây dựng quy trình phân lập, nhân giống và nuôi trồng thương phẩm nấm linh chi đỏ (Ganoderma lucidum) quy mô phòng thí nghiệm tại Trường Đại học Phan Thiết. Tạp Chí Khoa học Trường Đại học Phan Thiết, 4(1), 37-49. https://tapchikhoahocupt.vn/index.php/uptjs/article/view/119
Chuyên mục
Các bài báo

Tài liệu tham khảo

Ahmad, M. F. (2021). Ganoderma lucidum: Persuasive biologically active constituents and their health endorsement. Biomedicine & Pharmacotherapy, 138, 111525.

https://doi.org/10.1016/j.biopha.2021.111525

Bishop, K. S., Kao, C. H. J., Xu, Y., Glucina, M. P., Paterson, R. R. M., & Ferguson, L. R. (2015). From 2000 years of Ganoderma lucidum to recent developments in nutraceuticals. Phytochemistry, 114, 56–65. https://doi.org/10.1016/j.phytochem.2015.02.015

Cao, Q. Z., & Lin, Z. B. (2004). Ganoderma lucidum polysaccharides in cancer treatment. Acta Pharmacologica Sinica, 25(4), 373–380.

Lee, J., Ryu, D., Jang, K. H., Lee, J. W., & Kim, D. (2022). Influence of different pretreatment methods and conditions on the anaerobic digestion efficiency of spent mushroom substrate. Sustainability, 14(23), 15854. https://doi.org/10.3390/su142315854

Liu, S.-R., Zhang, W.-R., Chen, A.-P., & Kuang, Y.-B. (2016). Investigating the effect of tissue size on mycelial growth of seven mushroom species by using a novel device for precise tissue isolation. Indian Journal of Microbiology, 56(4), 516–521.

https://doi.org/10.1007/s12088-016-0615-3

Mai, P. T. H., Phan, H. T. H., Phạm, V. T. H., Nguyễn, P. T. P., & Nguyễn, A. T. (2020). Nghiên cứu khảo sát một số đặc điểm sinh học của 3 chủng nấm linh chi được phân lập từ tự nhiên. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ, 56(5B), 110-117.

https://doi.org/10.22144/ctu.jvn.2020.119

Nguyễn, L. X., Nguyễn, T. P., Phạm, V. T., & Ngô, T. V. (2021). Nghiên cứu ảnh hưởng của cơ chất đến một số chỉ tiêu sinh trưởng, năng suất của nấm linh chi đỏ (Ganoderma lucidum). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, 66(1), 165-174.

https://doi.org/10.18173/2354-1059.2021-0020

Paterson, R. R. M. (2006). Ganoderma – A therapeutic fungal biofactory. Phytochemistry, 67(18), 1985–2001. https://doi.org/10.1016/j.phytochem.2006.07.004

Ritz, K. (1995). Growth responses of some soil fungi to spatially heterogeneous nutrients. FEMS Microbiology Ecology, 16(4), 269–279.

Synytsya, A., Bleha, R., Skrynnikova, A., Babayeva, T., Čopíková, J., Kvasnička, F., & cộng sự. (2023). Mid-infrared spectroscopic study of cultivating medicinal fungi Ganoderma: Composition, development, and strain variability of basidiocarps. Journal of Fungi, 10(1), 23. https://doi.org/10.3390/jof10010023

Tang, C., Wang, Z., Xu, C., Zhang, M., Sajid, A. Q., & Ying, H. (2025). Alkali densification pretreatment of lignocellulose for improving the production of Pleurotus ostreatus. Food Bioscience, 73, 107581. https://doi.org/10.1016/j.fbio.2025.107581

Trịnh, K. T. (2011). Nấm lớn ở Việt Nam. Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật.

Wasser, S. P. (2005). Reishi or Lingzhi (Ganoderma lucidum). In P. Coates, M. Blackman, G. Cragg, M. Levine, J. Moss, & J. White (Eds.), Encyclopedia of Dietary Supplements (pp. 680–690). Marcel Dekker.

Zhou, J., Kang, L., Liu, C., Niu, X., Wang, X., Liu, H. (2019). Chitinases play a key role in stipe cell wall extension in the mushroom Coprinopsis cinerea. Applied and Environmental Microbiology, 85(15), e00532-19.

https://doi.org/10.1128/AEM.00532-19

Zhu, Y. P. (1998). Chinese Materia Medica. Harwood Academic Publishers.